TÀI NGUYÊN BLOG

Google

Ai đang ở nhà tôi

8 khách và 0 thành viên

Trò chuyện với tôi

  • (levanbinh72qn1@gmail.com)

Con số thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hình ảnh của Blog

    SKKN.png 9HK1.png 7HK1.png A89978243968444A879A6F41367DF88A.flv Clip_chia_tay.flv BiaSangkien2019.png Hoanglinh.png Vanbinh.png Sangkien.png Bui_phan1.swf Cophuong.png Kxd02.jpg Ke_tivi2.jpg Ke_tivi_1.jpg Lethanh.flv Tuc_ngu.swf Bane.jpg Duongtruongson.flv Nhandiabinh.jpg

    LỊCH ÂM DƯƠNG

    Sắp xếp dữ liệu

    THÔNG TIN GIAO DIỆN

    NHỮNG NHỊP CẦU TRI THỨC
    Design By: Lê Văn Bình
    Điện thoại: 0905168837

    English 8 unit 12 getting st read.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Lê Văn Bình (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:01' 08-04-2012
    Dung lượng: 11.6 MB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    Key word
    I. Getting Started.
    Matching the pictures/ lags with the correct names
    Canada
    Britain
    Australia
    Japan
    The United States
    of America




    Thailand
    II. Listen and read
    1. Complete Mrs. Quyen’s schedule
    Going out
    Having dinner with the Smiths
    Leaving San Francisco
    Coming to San Francisco
    2. Structure
    A. Making invitation:
    Would you like + to V?
    a. Declining an invitation:
    That’s very kind of you, but …….
    b. Accepting an invitation:
    - I’d love to.
    - That’s great.
    Eg:
    Would you like to come
    and stay with us
    while you’re in town.
    B. Making a complaint:
    Using progressive tense with “ Always”
    to make a complaint.
    S + tobe + always + V-ing.
    Eg: He’s always working.
    You are always chatting.
    III. Vocabulary
    1. Surprise (n): Sự ngạc nhiên
    2. Accommodation (n): chỗ ở
    3. Schedule (n): lộ trình, lịch trình
    4. Come over (v): ghé qua
    5. Pick sb up (v): đón ai đó
    6. Include (v): bao gồm
    Homework
    - Learn by heart all new words and structures
    - Answer questions 2a, 2b, 2c page 113.
    Thank For Your Attendance!
    Avatar

    Rất cám ơn thầy Bình. Chúc thầy và gđ một ngày Chủ nhật tràn đầy "Hạnh phúc và Yêu thương" !

     
    Gửi ý kiến