TÀI NGUYÊN BLOG

Google

Ai đang ở nhà tôi

6 khách và 0 thành viên

Trò chuyện với tôi

  • (levanbinh72qn1@gmail.com)

Con số thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hình ảnh của Blog

    SKKN.png 9HK1.png 7HK1.png A89978243968444A879A6F41367DF88A.flv Clip_chia_tay.flv BiaSangkien2019.png Hoanglinh.png Vanbinh.png Sangkien.png Bui_phan1.swf Cophuong.png Kxd02.jpg Ke_tivi2.jpg Ke_tivi_1.jpg Lethanh.flv Tuc_ngu.swf Bane.jpg Duongtruongson.flv Nhandiabinh.jpg

    LỊCH ÂM DƯƠNG

    Sắp xếp dữ liệu

    THÔNG TIN GIAO DIỆN

    NHỮNG NHỊP CẦU TRI THỨC
    Design By: Lê Văn Bình
    Điện thoại: 0905168837

    Bài 11. Từ đồng âm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: NNCTT
    Người gửi: Lê Văn Bình (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:47' 15-11-2021
    Dung lượng: 4.7 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    MÔN NGỮ VĂN 7
    CHỦ ĐỀ 11 : NGHĨA CỦA TỪ
    👉ND3- Từ đồng âm
    👉ND2- Từ trái nghĩa
    👉ND1- Từ đồng nghĩa
    Em hãy điền các cặp từ trái nghĩa vào các cặp hình sau ?
    Già – trẻ
    To - nhỏ
    Cao – thấp
    Nhanh – chậm
    1
    4
    3
    2
    KHỞI ĐỘNG
    ND 3-TỪ ĐỒNG ÂM
    1. Ví dụ: Sgk/135
    Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng
    nghĩa khác xa nhau,không liên quan gì đến nhau
    3. Ghi nhớ: Sgk/135
    - Lồng 1: Nhảy dựng lên(động từ)
    - Lồng 2: Đồ vật dùng để nhốt chim. ( danh từ)
    => Âm thanh giống nhau, nghĩa
    khác xa nhau.
    2. Nhận xét
    TỪ ĐỒNG ÂM
    I. Thế nào là từ đồng âm? (Hs tự học)
    TRÒ CHƠI:
    Nhanh tay nhanh mắt
    Luật chơi:
    Có 10 hình ảnh trên màn hình hãy nhanh chóng nhận biết các từ đồng âm ứng với các cặp hình ảnh đó.
    Con đường - Cân đường
    Em bé bò -Con bò
    Khẩu súng - Hoa súng
    Đồng tiền - Tượng đồng
    Hòn đá – Đá bóng
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    1. Ví dụ: Sgk/135
    Chú ý: Muốn phân biệt nghĩa của các từ đồng âm ta phải dựa vào ngữ cảnh.
    I.Thế nào là từ đồng âm?
    (Hs tự học)
    - Hiểu được nghĩa của từ là nhờ ngữ cảnh cụ thể.
    TỪ ĐỒNG ÂM
    “Đem cá về kho!”
    Câu trên nếu tách khỏi ngữ cảnh có thể hiểu thành mấy nghĩa?
    Nghĩa 1: Đem cá về để chế biến thức ăn.
    Nghĩa 2: Đem cá về nơi chứa cá.
    “Đem cá về kho!”
    Nghĩa 1: Đem cá về để chế biến thức ăn.
    Nghĩa 2: Đem cá về nơi chứa cá.
    - Trong trường hợp muốn yêu cầu đem cá về để chế biến,nấu nướng thì em phải nói như thế nào?
    - Đem cá về mà kho.
    - Trong trường hợp muốn yêu cầu đem cá về để nhập vào nơi chứa hàng thì em phải nói như thế nào?
    - Đem cá về cất trong kho.
    1. Ví dụ: Sgk/135
    - Hiểu được nghĩa của từ là nhờ ngữ cảnh cụ thể.
    TỪ ĐỒNG ÂM
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    I.Thế nào là từ đồng âm?
    (Hs tự học)
    Khi sử dụng từ đồng âm phải
    chú ý điều gì trong giao tiếp?
    Trong giao tiếp phải chú ý
    đầy đủ đến ngữ cảnh để
    tránh hiểu sai nghĩa của từ
    hoặc dùng từ với nghĩa nước
    ñôi do hiện tượng đồng âm.
    2. Ghi nhớ: Sgk/136
    1. Ví dụ: Sgk/135
    - Hiểu được nghĩa của từ là nhờ ngữ cảnh cụ thể.
    Bài 1: Tìm từ đồng âm (HS tự làm)
    III. Luyện tập:
    - Tránh dùng từ nước đôi.
    TỪ ĐỒNG ÂM
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    I.Thế nào là từ đồng âm?
    (Hs tự học)
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    I.Thế nào là từ đồng âm?
    (Hs tự học)
    III. Luyện tập:
    Bài 1: Tìm từ đồng âm (HS tự làm)
    Bài tập 2: Sgk/136
    a. Tìm các nghĩa khác nhau của danh từ “Cổ”
    - Cổ: phần cơ thể nối đầu với thân mình: Cổ họng, hươu cao cổ ...
    - Cổ tay: phần giữa bàn tay với cánh tay.
    - Cổ chày: phần nhỏ nhất nối hai đầu cái chày.
    - Cổ chai: phần giữa miệng chai và thân chai.
    * Nghĩa chuyển:
    Bài 2:
    a. Tìm các nghĩa khác nhau của từ “cổ”.
    Hãy giải thích mối liên quan giữa các nghĩa đó?
    TỪ ĐỒNG ÂM
    Đều có một nét nghĩa chung giống nhau làm cơ sở: Dựa trên cơ sở vị trí ở giữa của hai phần nào đó, tóp lại, nhỏ hơn các phần kia.
    Tiết 43: TỪ ĐỒN ÂM
    TỪ ĐỒNG ÂM
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    I.Thế nào là từ đồng âm?
    (Hs tự học)
    III. Luyện tập:
    Bài 2:
    a. Tìm các nghĩa khác nhau của từ “cổ”.
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    I.Thế nào là từ đồng âm?
    III. Luyện tập:
    Bài 2:
    a. Tìm các nghĩa khác nhau của từ “cổ”
    b. Tìm từ đồng âm với danh từ “cổ”
    b. Tìm từ đồng âm với danh từ: Cổ
    - Cổ tích: Truyện từ xa xưa. ( cổ: xưa, cũ.)
    - Cổ vũ: Một hành động để khích lệ người khác. ( cổ: trống)
    TỪ ĐỒNG ÂM
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    I.Thế nào là từ đồng âm?
    III. Luyện tập:
    Bài 1: Tìm từ đồng âm
    Bài 2:
    a. Tìm các nghĩa khác nhau của từ “cổ”.
    b. Tìm từ đồng âm với từ “cổ”.
    Bài tập 3:Sgk/136
    Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm sau ( ở mỗi câu phải có cả hai từ đồng âm):
    bàn ( danh từ) - bàn (động từ)
    sâu (danh từ ) - sâu (tính từ)
    năm (danh từ) - năm ( số từ)
    Bài 3: Đặt câu
    - Ba chúng ta cùng ngồi một bàn để bàn bạc việc học nhóm.
    - Con sâu lẩn sâu vào bụi rậm.
    - Năm nay cháu em năm tuổi.
    TỪ ĐỒNG ÂM
    Bài tập 4: SGK/136.
    Anh chàng trong câu chuyện đã sử dụng biện pháp gì để không trả lại cái vạc cho người hàng xóm?
    - Nếu em là viên quan xử kiện,em sẽ làm thế nào để phân rõ phải trái?




    Bài 4: Giải quyết tình huống.
    TỪ ĐỒNG ÂM
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    I.Thế nào là từ đồng âm?
    III. Luyện tập:
    Bài 1: Tìm từ đồng âm
    Bài 2:
    a. Tìm các nghĩa khác nhau của từ “cổ”.
    b. Tìm từ đồng âm với từ “cổ”.
    Bài 3: Đặt câu
    CON VẠC
    CÁI VẠC ĐỒNG
    - Anh chàng trong truyện đã sử dụng từ đồng âm để lấy cái vạc của nhà anh hàng xóm (cái vạc và con vạc), vạc đồng (vạc làm bằng đồng) và con vạc đồng (con vạc sống ở ngoài đồng).
    - Nếu xử kiện, cần đặt từ vạc vào ngữ cảnh cụ thể để chỉ cái vạc là một dụng cụ chứ không phải là con vạc ở ngoài đồng thì anh chàng kia chắc chắn sẽ chịu thua.
    Để phân rõ phải trái, chỉ cần thêm từ để cụm từ vạc đồng không thể hiểu nước đôi => vạc bằng đồng
    Bài 5: (bài tập bổ sung)
    Viết đoạn văn( từ 5- 7 câu) với chủ đề tự chọn, trong đó có sử dụng từ đồng âm.
    Gợi ý:
    - Hình thức: + Đoạn văn ngắn ( 5 - 7 câu)
    + Có sử dụng từ đồng âm

    Nội dung: Tự chọn

    TỪ ĐỒNG ÂM
    TỪ ĐỒNG ÂM
    1- Học bài cũ:
    - Học ghi nhớ SGK/135-136.
    - Hoàn thành các bài tập vào vở.
    2 - Chuẩn bị bài mới:
    CĐ12. Biểu cảm về tác phẩm văn học
    - Cách làm bài văn biểu cảm về tác phẩm văn học
    - Luyện nói: Phát biểu cảm nghĩ về tác phẩm văn học


    CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ
    Chúc các em học tốt!
     
    Gửi ý kiến