TÀI NGUYÊN BLOG

Google

Ai đang ở nhà tôi

7 khách và 0 thành viên

Trò chuyện với tôi

  • (levanbinh72qn1@gmail.com)

Con số thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hình ảnh của Blog

    SKKN.png 9HK1.png 7HK1.png A89978243968444A879A6F41367DF88A.flv Clip_chia_tay.flv BiaSangkien2019.png Hoanglinh.png Vanbinh.png Sangkien.png Bui_phan1.swf Cophuong.png Kxd02.jpg Ke_tivi2.jpg Ke_tivi_1.jpg Lethanh.flv Tuc_ngu.swf Bane.jpg Duongtruongson.flv Nhandiabinh.jpg

    LỊCH ÂM DƯƠNG

    Sắp xếp dữ liệu

    THÔNG TIN GIAO DIỆN

    NHỮNG NHỊP CẦU TRI THỨC
    Design By: Lê Văn Bình
    Điện thoại: 0905168837

    Tuyển sinh vào 10 Kiên Giang 2010

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: St đồng nghiệp
    Người gửi: Lê Văn Bình (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:19' 29-06-2010
    Dung lượng: 105.5 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2010 – 2011
    MÔN: TOÁN ; THỜI GIAN: 90 PHÚT

    Bài 1: (2,0 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:
    a/  b/ x4 – 8x2 – 9 = 0
    Bài 2: (1,5 điểm) Cho Parabol (P): y =  và đường thẳng (D): y = - x – 4
    a/ Vẽ (P) và (D) trên cùng hệ trục tọa độ Oxy
    b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép toán.
    Bài 3: (1,5 điểm) Cho phương trình x2 – 4x + m + 1 = 0 (*)
    a/ Tìm m để phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt
    b/ Biết phương trình (*) có một nghiệm x1 = . Dùng Vi-ét tìm nghiệm x2 ?
    c/ Tìm m để 2 nghiệm x1 ; x2 của phương trình thỏa mãn x1 = 3x2
    Bài 4: (1,5 điểm) Cho một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 7 m, diện tích của chúng bằng 120 m2. Tính chu vi của hình chữ nhật đó ?
    Bài 5: (3,5 điểm)
    Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O). Các đường cao AF và CE của tam giác ABC cắt nhau tại H ()
    a/ Chứng minh tứ giác AEFC nội tiếp được đường tròn
    b/ Kẻ đường kính AK của đường tròn (O). Chứng minh: tam giác ABK và tam giác AFC đồng dạng.
    c/ Chứng minh tứ giác BHCK là hình bình hành.
    -----HẾT-----









    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 10

    Bài 1: (2,0 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:
    a/  (1 đ)
    Mỗi bước đúng 0,25 đ
    b/ x4 – 8x2 – 9 = 0 đặt x2 = t, với 
    t2 – 8t – 9 = 0 (0,25 đ)
    vì a – b + c = 1 – (-8) + (-9) = 0 (0,25 đ)
    nên t1 = -1 (loại); t2 =  (nhận) (0,25 đ)
    với t = 9 thì x2 = 9  (0,25 đ)
    Bài 2: (1,5 điểm) Cho Parabol (P): y =  và đường thẳng (D): y = - x – 4
    a/ Vẽ (P) và (D) trên cùng hệ trục tọa độ Oxy
    Lập bảng giá trị của (P) (0,25 đ)
    x
    -2
    -1
    0
    1
    2
    
    y
    -2
    -1/2
    0
    -1/2
    -2
    
    (D) đi qua 2 điểm (0; -4) và (-4; 0) (0,25 đ)
    Vẽ đúng mỗi đường 0,25 đ = (0,5 đ)
    b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép toán.
    Phương trình hoành độ giao điểm:
     x2 – 2x – 8 = 0
    x1 = -2 ; x2 = 4 (0,25 đ)
    Với x1 = -2 thì y1 = -2 ; x2 = 4 thì y2 = -8
    Vậy giao điểm là (-2;-2) và (4;-8) (0,25 đ)
    Bài 3: (1,5 điểm) Cho phương trình x2 – 4x + m + 1 = 0 (*)
    a/ Tìm m để phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt
    ’=(-2)2 – (m + 1) = 3 – m (0,25 đ)
    Để PT có 2 nghiệm phân biệt thì ’> 0  3 – m > 0  m < 3 (0,25 đ)

    b/ Biết phương trình (*) có một nghiệm x1 = . Dùng Vi-ét tìm nghiệm x2 ?
    Theo Vi-ét ta có x1 + x2 = 4 (0,25 đ)
     + x2 = 4  x2 =  (0,25 đ)
    c/ Tìm m để 2 nghiệm x1 ; x2 của phương trình thỏa mãn x1 = 3x2
    hệ PT  (0,5 đ)
    Bài 4: (1,5 điểm) Cho một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 7 m, diện tích của chúng bằng 120 m2. Tính chu vi của hình chữ nhật đó ?
    Gọi x (m) là chiều rộng (x > 0) , thì chiều dài x + 7 (0,25 đ)
    Ta có PT: x(x + 7) = 120  (0
     
    Gửi ý kiến