TÀI NGUYÊN BLOG

Google

Ai đang ở nhà tôi

10 khách và 0 thành viên

Trò chuyện với tôi

  • (levanbinh72qn1@gmail.com)

Con số thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hình ảnh của Blog

    SKKN.png 9HK1.png 7HK1.png A89978243968444A879A6F41367DF88A.flv Clip_chia_tay.flv BiaSangkien2019.png Hoanglinh.png Vanbinh.png Sangkien.png Bui_phan1.swf Cophuong.png Kxd02.jpg Ke_tivi2.jpg Ke_tivi_1.jpg Lethanh.flv Tuc_ngu.swf Bane.jpg Duongtruongson.flv Nhandiabinh.jpg

    LỊCH ÂM DƯƠNG

    Sắp xếp dữ liệu

    THÔNG TIN GIAO DIỆN

    NHỮNG NHỊP CẦU TRI THỨC
    Design By: Lê Văn Bình
    Điện thoại: 0905168837

    Văn 7_45phut Tiết 46, Tuần 12

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Bình (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:17' 02-11-2009
    Dung lượng: 0 Bytes
    Số lượt tải: 34
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS ---------------------------------------
    Lớp 7A
    Họ và tên :-----------chọn đề 2------------------------
    BÀI KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
    Tiết 46 - TUẦN 12
    Thời gian 45 phút
    
    ĐỀ I:
    PHẦN I : Trắc nghiệm (10 câu, mỗi câu 0,5đ)
    * Đọc kĩ các câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của của câu trả lời đúng nhất ở mỗi câu hỏi.
    1. Quan hệ từ dùng để biểu thị các ý nghĩa quan hệ như :
    A. Sở hữu B.So sánh C. Nhân quả D. Sở hữu, so sánh và quan hệ nhân quả
    2. Câu thơ “Thiếu tiểu li gia, lão đại hồi” có những cặp từ trái nghĩa :
    A. gia - hồi B. li - hồi C. thiếu tiểu – lão D. B & C đúng
    3. Dùng từ Hán việt để :
    A. Tạo sắc thái tao nhã B. Tạo sắc thái trang trọng
    C. Tránh cảm giác ghê sợ D. Tạo sắc thái tao nhã, trang trọng, tránh c/giác ghê sợ
    4. Từ “Uống” thuộc nhóm nghĩa nào trong các nhóm nghĩa sau :
    A. Tu, nhấp B. Chén, nhấp C. Tu, chén
    5. “Đầu voi đuôi…” từ nào trong các từ sau điền vào chỗ trống cho thích hợp:
    A. Công B. Heo C. Chim D. Chuột
    6. Cách định nghĩa nào trong các cách định nghĩa sau về “Từ đồng âm” là đúng.
    A. là những từ có nghĩa khác xa nhau
    B. là những từ có nghĩa không liên quan gì đến với nhau
    C. là những từ có âm đọc giống nhau nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau.
    7. Trong hai câu sau đây, câu nào sai ?
    A. Nó rất thân ái bạn bè
    B. Nó rất thân ái với bạn bè
    8. Từ nào dưới đây là từ ghép Hán – Việt :
    A. Cảnh khuya B. Tiếng suối C. Cổ thụ D. Nước nhà
    9. Từ “non nước, rắn nát” là loại từ ghép nào?
    A. Từ ghép chính phụ
    B. Từ ghép đẳng lập.
    10. Câu “Vừa tới nhà, tôi nhìn thấy một chiếc xe tải đỗ trước cổng” có mấy tiếng?
    A. 11 B. 12 C. 13 D.14
    PHẦNII. Tự luận : (5đ)
    1. Viết một đoạn văn ngắn (3 đến 5 dòng) có dùng từ đồng âm (2,5đ)






    2. Chép 5 thành ngữ có cặp từ trái nghĩa. (2,5đ)







    TRƯỜNG THCS ---------------------------------------
    Lớp 7A
    Họ và tên :-----------------------------------------------
    BÀI KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
    Tiết 46 - TUẦN 12
    Thời gian 45 phút
    
    ĐỀ II:
    PHẦN I :TRẮC NGHIỆM : 3.0đ
    Khoanh tròn câu trả lời đúng sau mỗi câu hỏi (Từ câu 2 đến câu 8 ).
    Câu 1: Trong những từ sau ,từ nào không phải là từ láy ?
    A. xinh xắn B. gần gũi
    C. đông đủ D. dễ dàng
    Câu 2: Từ ghép chính phụ là từ như thế nào ?
    A.Từ có hai tiếng có nghĩa
    B.Từ được tạo ra từ một tiếng có nghĩa
    C.Từ có các tiếng bình đẳng về mặt ngữ pháp
    D.Từ ghép có tiếng chính và tiếng phụ bổ sung nghĩa cho tiếng chính
    Câu 3: Từ nào là đại từ trong câu ca dao sau:
    Ai đi đâu đấy hỡi ai,
    Hay là trúc đã nhớ mai đi tìm ?
    A. ai B. trúc C. mai D. nhớ
    Câu 4: Từ Hán Việt nào sau đây không phải là từ ghép đẳng lập ?
    A. xâm phạm B. thủ môn
    C. sơn thuỷ D. giang sơn
    Câu 5: Dòng nào sau đây không dùng từ Hán Việt ?
    A.Phụ nữ Việt Nam giỏi việc nước ,đảm việc nhà
    B.Hoàng đế đã băng hà
    C.Các vị bô lão cùng vào yết kiến nhà vua
    D.Những người lính đang gác biển .
    Câu 6: Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai ? (Khoanh chữ Đ vào cuối mỗi câu đúng và chữ S vào cuối mỗi câu sai )
    A) Nó chậm chạp nhưng được cái cần cù Đ S
    B) Vì trời mưa to nhưng tôi vẫn đi học Đ S
     
    Gửi ý kiến